Giải toán lớp 5 trang 153 154 - Bài Ôn tập về đo độ dài và do khối lượng (tiếp theo)

Giải toán lớp 5 trang 153 154 - Bài Ôn tập về đo độ dài và do khối lượng (tiếp theo)

Thứ ba , 23/01/2018, 23:09 GMT+7
     

GIẢI BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 TRANG 153, 154

ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (TIẾP THEO)

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT GIẢI BÀI TẬP SGK

Bài 1 toán lớp 5 trang 153

Bài 1. Viết các số đo sau dưới dạng thập phân:

a) Có đơn vị đo bằng ki-lô-mét:

4km 382m ;     2km 79m ;   700m

b) Có đơn vị đo bằng mét:

7m 4dm ;    5m 9cm ;    5m 75mm

Hướng dẫn

Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị để đổi ra số thập phân tương tự như đã học.

Giải

a) Có đơn vị đo bằng ki-lô-mét:

4km 382m = 4,382 km

2km 79m = 2,079km

700m = 0,7 km

b) Có đơn vị đo bằng mét:

7m 4dm = 7,4m

5m 9cm = 5,09m

5m 75mm = 5,075m

 

Bài 2 toán lớp 5 trang 153

Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phàn:

a) Có đơn vị bằng ki-lô-gam:

2kg 350g ;   1kg 65g

b) Có đơn vị đo bằng tấn:

8 tấn 760kg ;  2 tấn 77kg

Hướng dẫn

Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị để đổi ra số thập phân tương tự như đã học.

Giải

a) Có đơn vị bằng ki-lô-gam:

2kg 350g = 2,350kg;     1kg 65g = 1,065kg

b) Có đơn vị đo bằng tấn:

8 tấn 760kg = 8,760 tấn;      tấn 77kg = 2,077 tấn

Bài 3 toán lớp 5 trang 153

 

Bài  3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 0;5m  = ... cm       b)    0,075km = ... m   

c) 0,064kg  = ... g      c)    0,08 tấn  = ... kg

Hướng dẫn

Mỗi lần chuyển sang đơn vị liền dưới ta dịch dấu phẩy sang phải 1 chữ số làm tương tự như đã học.

a)  0,5m  = 50cm      b) 0,075km = 75m

c) 0,064kg  = 64g   c) 0,08 tấn = 80kg

Bài 4 toán lớp 5 trang 154

 

Bài 4.  Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3576m = ... km         b) 53cm = ... m

c) 5360kg = ... tấn        d) 657g = ... kg

Hướng dẫn

Mỗi lần chuyển sang đơn vị liền trên ta dịch dấu phẩy sang trái 1 chữ số làm tương tự như đã học.

Giải

a)    3576m = 3,576km       b) 53cm = 0,53m

c)    5360kg = 5,360 tấn     d) 657g = 0,657kg


xsmn